minutiae
mi
mi
nu
ˈnju:
nyoo
tiae
ʃi:i:
shii

Định nghĩa và ý nghĩa của "minutiae"trong tiếng Anh

Minutiae
01

chi tiết nhỏ, tiểu tiết

small details that are easily overlooked 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
minutiae
Các ví dụ
During the detective's investigation, he paid attention to the minutiae of the crime scene, looking for tiny details that could provide crucial clues. 

Trong quá trình điều tra, thám tử đã chú ý đến những chi tiết nhỏ của hiện trường vụ án, tìm kiếm những chi tiết nhỏ có thể cung cấp manh mối quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng