Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minus
01
phép trừ, trừ
the operation of subtracting one number from another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
minuses
Các ví dụ
She explained how to perform a minus in basic arithmetic.
Cô ấy giải thích cách thực hiện phép trừ trong số học cơ bản.
02
trừ, dấu trừ
the sign - in mathematics, used to indicate subtraction or a negative number
Các ví dụ
In algebra, the minus is used to denote the opposite or negative of a number or variable.
Trong đại số, dấu trừ được sử dụng để biểu thị số đối hoặc số âm của một số hoặc biến.
minus
01
tiêu cực, bất lợi
entailing a disadvantage, loss, or harmful effect
Các ví dụ
The operation carries some minus risks for the patient.
Ca phẫu thuật mang theo một số rủi ro tiêu cực cho bệnh nhân.
02
âm, dưới không
below zero
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The temperature dropped to minus five degrees overnight.
Nhiệt độ giảm xuống âm năm độ qua đêm.



























