Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abut
01
giáp ranh, tiếp giáp với
to adjoin or border upon something, typically in a direct manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
abut
ngôi thứ ba số ít
abuts
hiện tại phân từ
abutting
quá khứ đơn
abutted
quá khứ phân từ
abutted
Các ví dụ
The sidewalk is currently abutting the construction site, causing inconvenience for pedestrians.
Vỉa hè hiện đang tiếp giáp với công trường, gây bất tiện cho người đi bộ.



























