legion
Pronunciation
/ˈɫidʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "legion"trong tiếng Anh

01

nhiều, vô số

existing in large numbers
legion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The challenges they faced during the expedition were legion.
Những thách thức họ phải đối mặt trong chuyến thám hiểm là legion.
Legion
01

quân đoàn

an old-fashioned term for referring to army
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
legions
02

đoàn quân, đám đông

a large group or number of people or things
Các ví dụ
The company faced a legion of challenges during its expansion.
Công ty đã đối mặt với một legion thách thức trong quá trình mở rộng.
03

quân đoàn

a large military unit
04

quân đoàn, hiệp hội cựu chiến binh

association of ex-servicemen
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng