legionary
le
ˈli:
li
gio
ʤə
na
ˌnɛ
ne
ry
ri
ri
British pronunciation
/lˈiːd‍ʒənəɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "legionary"trong tiếng Anh

Legionary
01

lính lê dương, binh sĩ trong quân đoàn

a soldier who fights in a very large group that is a part of an army called legion
example
Các ví dụ
The legionary marched with his unit to the battlefield.
Lính lê dương hành quân cùng đơn vị của mình đến chiến trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store