legible
Pronunciation
/ˈɫɛdʒəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "legible"trong tiếng Anh

legible
01

dễ đọc, rõ ràng

(of a piece of writing) capable of being read or easily understood
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most legible
so sánh hơn
more legible
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made sure his signature was legible on the official documents.
Anh ấy đảm bảo chữ ký của mình dễ đọc trên các tài liệu chính thức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng