Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kids
Các ví dụ
His kids bought him a new tie for Father's Day.
Những đứa con của anh ấy đã mua cho anh ấy một cà vạt mới nhân Ngày của Cha.
02
đứa trẻ, con nít
a young person
Các ví dụ
The school organized a field trip for the kids to the zoo.
Trường học đã tổ chức một chuyến tham quan cho trẻ em đến sở thú.
03
dê con, con dê
a young goat
3.1
da dê non, da dê con
soft smooth leather from the hide of a young goat
04
bạn thân, anh bạn
a friendly or affectionate way to address a close friend
slang
Các ví dụ
Kid, you always crack me up.
Cậu nhóc, cậu luôn làm tôi bật cười.
to kid
01
đùa, nói đùa
to joke about something, often by giving false or inaccurate information
Transitive: to kid sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
kid
ngôi thứ ba số ít
kids
hiện tại phân từ
kidding
quá khứ đơn
kidded
quá khứ phân từ
kidded
Các ví dụ
She kidded him about his cooking skills, calling him a “ world-class chef. ”
Cô ấy trêu chọc anh ấy về kỹ năng nấu ăn, gọi anh ấy là "đầu bếp đẳng cấp thế giới".



























