Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to kidnap
01
bắt cóc, bắt giữ để đòi tiền chuộc
to take someone away and hold them in captivity, typically to demand something for their release
Transitive: to kidnap sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
kidnap
ngôi thứ ba số ít
kidnaps
hiện tại phân từ
kidnapping
quá khứ đơn
kidnapped
quá khứ phân từ
kidnapped
Các ví dụ
Parents educate their children about the dangers of strangers who may attempt to kidnap them.
Cha mẹ giáo dục con cái về những nguy hiểm của người lạ có thể cố gắng bắt cóc chúng.
Cây Từ Vựng
kidnaper
kidnapper
kidnapping
kidnap
kid
nap



























