to kidnap
kid
ˈkɪd
kid
nap
næp
nāp

Định nghĩa và ý nghĩa của "kidnap"trong tiếng Anh

to kidnap
01

bắt cóc, bắt giữ để đòi tiền chuộc

to take someone away and hold them in captivity, typically to demand something for their release 
Transitive: to kidnap sb
to kidnap definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
kidnap
ngôi thứ ba số ít
kidnaps
hiện tại phân từ
kidnapping
quá khứ đơn
kidnapped
quá khứ phân từ
kidnapped
Các ví dụ
The criminals planned to kidnap the CEO's daughter for a ransom. 

Những tên tội phạm đã lên kế hoạch bắt cóc con gái của CEO để đòi tiền chuộc.

Cây Từ Vựng

kidnaper
kidnapper
kidnapping
kidnap

kid

+

nap

App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng