chạy trốn,bỏ chạy
về nhà,trở về nhà
sếp lớn
chuyển động đầu,né đầu
nguyên thủ quốc gia,tổng thống
khởi hành,lên đường • hết cỡ
hình phạt nặng
lên đường,khởi hành
cuống hết cả lên
lợi thế,khởi đầu thuận lợi
máy xông hơi tóc,thiết bị hấp tóc và da đầu bằng hơi nước
hiệu trưởng,giám đốc trường học
trải nghiệm khó quên
dẫn dắt,đứng đầu
từ chính,từ trung tâm
thông số hướng đầu,thông số hướng của đầu
ngôn ngữ đánh dấu đầu,ngôn ngữ đánh dấu trên đầu
trực diện,trực tiếp • trực diện,mặt đối mặt
va chạm trực diện,tai nạn trực diện
người thu nhỏ đầu,thợ săn đầu người
trực tiếp,mặt đối mặt • đối đầu,trực tiếp
đau đầu
ngu ngốc,ngốc nghếch
băng đô,dải buộc tóc
đầu giường,bảng đầu giường
niềm tin cá nhân,cách hiểu cá nhân
kẻ mất trí,người điên
mũ đội đầu,đồ trang trí đầu
đầu tiên,lao đầu vào • đầu tiên,lao đầu xuống trước
đồ đội đầu,mũ bảo hiểm
thợ săn đầu người,kẻ thu thập đầu người
tiêu đề,đầu đề
đèn pha,đèn chiếu
mũi đất,mỏm đá
không có đầu,bị chặt đầu
đèn pha,đèn trước
tiêu đề • đặt tiêu đề,làm tiêu đề
ngôi sao chính,người nổi tiếng
đầu tiên,về phía trước • đầu tiên,về phía trước
hiệu trưởng,giám đốc trường
hiệu trưởng nữ,bà hiệu trưởng
bộ khuếch đại tai nghe,ampli tai nghe
tai nghe,headphone
đặt trụ sở chính,có trụ sở chính tại
trụ sở chính,tổng hành dinh
tựa đầu,gối tựa đầu
biên độ động,dự trữ công suất
sẽ có người bị xử lý
cảnh giác,tỉnh táo • báo trước
khăn quàng cổ,khăn trùm đầu
tai nghe có mic,bộ headset
bắn vào đầu,headshot
đầu cố định,bộ phận hỗ trợ cố định
bia mộ,đá mộ chí
bướng bỉnh,cứng đầu
quản lý nhà hàng,bếp trưởng bồi bàn
tiến bộ,sự tiến triển
khăn quàng đầu,khăn trùm đầu
liều lĩnh,táo bạo
lành,hồi phục
lành lại,liền da
đã lành,đã hồi phục
người chữa bệnh,thầy thuốc
sự chữa lành,quá trình hồi phục • chữa lành,có khả năng phục hồi
sức khỏe
trung tâm y tế,phòng khám đa khoa
kiểm tra sức khỏe,khám sức khỏe toàn diện
câu lạc bộ sức khỏe,phòng tập thể hình
giáo dục sức khỏe,dạy về sức khỏe
cơ sở y tế,trung tâm y tế
thực phẩm sức khỏe,đồ ăn tốt cho sức khỏe
bảo hiểm y tế,bảo hiểm sức khỏe
vấn đề sức khỏe,bệnh tật
chuyên gia y tế,nhân viên y tế
dịch vụ y tế,hệ thống y tế
trung tâm thể hình,spa sức khỏe
có ý thức về sức khỏe,quan tâm đến sức khỏe
dịch vụ y tế,chăm sóc sức khỏe
tốt cho sức khỏe, có lợi cho cơ thể
một cách lành mạnh, theo cách hỗ trợ sức khỏe
sự có lợi cho sức khỏe,tính lành mạnh
một cách lành mạnh, một cách hợp lý
khỏe mạnh,có sức khỏe
khỏe như voi
đống,chồng • chất đống,xếp chồng
chất đống,xếp chồng
một đống,một mớ
nghe,nghe thấy
im phăng phắc
nhận tin từ,được liên lạc bởi
nghe nói về,biết về
nghe người ta đồn
có thể nghe được,có thể cảm nhận bằng tai
nghe thấy,nhận thấy
người nghe,thính giả
thính giác • thính giác,nghe được