Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heads-up
01
cảnh báo, thông báo trước
a warning or notification provided in advance to inform someone about a situation, often to prepare them for what is coming
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heads-ups
Các ví dụ
Thanks for the heads-up about the meeting being rescheduled.
Cảm ơn vì đã báo trước về việc cuộc họp được dời lại.
heads-up
01
cảnh giác, tỉnh táo
fully alert and watchful
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heads-up
so sánh hơn
more heads-up
có thể phân cấp



























