heads-up
Pronunciation
/ˈhɛdˌzəp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heads-up"trong tiếng Anh

Heads-up
01

cảnh báo, thông báo trước

a warning or notification provided in advance to inform someone about a situation, often to prepare them for what is coming
heads-up definition and meaning
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heads-ups
Các ví dụ
Thanks for the heads-up about the meeting being rescheduled.
Cảm ơn vì đã báo trước về việc cuộc họp được dời lại.
heads-up
01

cảnh giác, tỉnh táo

fully alert and watchful
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heads-up
so sánh hơn
more heads-up
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng