Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le soin
[gender: masculine]
01
sự chăm sóc, sự quan tâm
préoccupation pour le bien-être ou la santé de quelqu'un
Các ví dụ
Le jardinier entretient les plantes avec soin.
Người làm vườn chăm sóc cây cẩn thận với sự quan tâm.
02
trách nhiệm, nhiệm vụ
responsabilité ou devoir pris en charge par quelqu'un
Các ví dụ
Les enseignants ont le soin du bien-être des élèves.
Giáo viên có trách nhiệm chăm sóc sự hạnh phúc của học sinh.
03
sự chăm sóc, sự cẩn thận
attention et effort apportés à faire quelque chose correctement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soins
Các ví dụ
Le peintre a appliqué la couleur avec soin.
Họa sĩ đã áp dụng màu sắc một cách cẩn thận.
Les soins
[gender: masculine]
01
traitements médicaux ou actions pour guérir ou soulager une maladie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soins
Các ví dụ
Les médecins prodiguent des soins attentifs aux malades.
02
produits ou articles utilisés pour l'hygiène ou l'entretien du corps
Các ví dụ
Il utilise des soins pour se raser chaque matin.



























