Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le soin
01
sự chăm sóc, sự quan tâm
préoccupation pour le bien-être ou la santé de quelqu'un
Các ví dụ
Elle prend soin de ses enfants.
Cô ấy chăm sóc con cái của mình.
02
trách nhiệm, nhiệm vụ
responsabilité ou devoir pris en charge par quelqu'un
Các ví dụ
Il a le soin de superviser le projet.
Anh ấy có trách nhiệm giám sát dự án.
03
sự chăm sóc, sự cẩn thận
attention et effort apportés à faire quelque chose correctement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soins
Các ví dụ
Il fait son travail avec beaucoup de soin.
Anh ấy làm việc của mình với rất nhiều sự cẩn thận.
Les soins
01
traitements médicaux ou actions pour guérir ou soulager une maladie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soins
Các ví dụ
Les patients reçoivent des soins à l'hôpital.
02
produits ou articles utilisés pour l'hygiène ou l'entretien du corps
Các ví dụ
Elle achète des soins pour la peau au supermarché.



























