Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
renoncer
01
từ bỏ, thoái vị
abandonner volontairement quelque chose qu'on pourrait légitimement garder
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
renonce
ngôi thứ nhất số nhiều
renonçons
ngôi thứ nhất thì tương lai
renoncerai
hiện tại phân từ
renoncant
quá khứ phân từ
renoncé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
renoncions
Các ví dụ
Renoncer à ses droits n' est pas toujours facile.
Từ bỏ quyền lợi của mình không phải lúc nào cũng dễ dàng.
02
rút lui, từ bỏ
se retirer officiellement d'une compétition ou d'une position
Các ví dụ
Trois joueurs ont renoncé au tournoi.
Ba cầu thủ đã từ bỏ giải đấu.
03
từ bỏ
arrêter de poursuivre un objectif ou une action
Các ví dụ
Nous avons renoncé à trouver la solution ce soir.
Chúng tôi đã từ bỏ việc tìm giải pháp tối nay.
04
từ bỏ, từ chối
refuser catégoriquement de faire une action
Các ví dụ
Elle a renoncé à signer le contrat.
Cô ấy từ bỏ việc ký hợp đồng.



























