le renforcement
ren
ʁã
ran
for
fɔʁ
fawr
cement
smã
sman
renfoncement

Định nghĩa và ý nghĩa của "renforcement"trong tiếng Pháp

Le renforcement
01

sự củng cố, sự tăng cường

action de rendre quelque chose plus fort ou plus efficace 
le renforcement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le renforcement des muscles est important pour la santé. 

Việc tăng cường cơ bắp quan trọng đối với sức khỏe.

02

sự củng cố, sự tăng cường

action de rendre quelque chose plus fort, plus solide ou plus résistant physiquement 
Các ví dụ
Le renforcement du mur a été nécessaire après la tempête. 

Việc gia cố bức tường là cần thiết sau cơn bão.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng