Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le renforcement
01
sự củng cố, sự tăng cường
action de rendre quelque chose plus fort ou plus efficace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le renforcement des muscles est important pour la santé.
Việc tăng cường cơ bắp quan trọng đối với sức khỏe.
02
sự củng cố, sự tăng cường
action de rendre quelque chose plus fort, plus solide ou plus résistant physiquement
Các ví dụ
Le renforcement du mur a été nécessaire après la tempête.
Việc gia cố bức tường là cần thiết sau cơn bão.



























