Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La délicatesse
01
sự tinh tế, sự tế nhị
qualité de quelqu'un qui agit avec soin et finesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La délicatesse de ses gestes montre son attention.
Sự tinh tế trong cử chỉ của anh ấy thể hiện sự chăm sóc của anh ấy.
02
sự tế nhị, sự tử tế
gentillesse, attention ou prévenance envers les autres
Các ví dụ
La délicatesse de sa lettre a touché son ami.
Sự tinh tế trong bức thư của anh ấy đã làm bạn anh ấy cảm động.
03
sự tinh tế, sự mong manh
fragilité, sensibilité ou vulnérabilité physique ou émotionnelle
Các ví dụ
La délicatesse du vase exige un grand soin.
Sự tinh tế của chiếc bình đòi hỏi sự chăm sóc lớn.



























