Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demander
01
hỏi, yêu cầu
poser une question ou faire une requête à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
demande
ngôi thứ nhất số nhiều
demandons
ngôi thứ nhất thì tương lai
demanderai
hiện tại phân từ
demandant
quá khứ phân từ
demandé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
demandions
Các ví dụ
Nous demandons de l' aide.
Chúng tôi yêu cầu sự giúp đỡ.
02
yêu cầu, đề nghị
exprimer un souhait ou une requête formelle
Các ví dụ
Elle a demandé l' asile politique.
Cô ấy đã yêu cầu tị nạn chính trị.
03
hỏi, yêu cầu
chercher à parler à quelqu'un par téléphone ou en personne pour un motif spécifique
Các ví dụ
Un client vous demande à l' accueil.
Một khách hàng yêu cầu gặp bạn ở quầy lễ tân.
04
yêu cầu, cần
avoir besoin de quelque chose ou de quelqu'un pour un objectif spécifique
Các ví dụ
Ce travail demande beaucoup de patience.
Công việc này đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn.
05
tự hỏi, thắc mắc
éprouver de la curiosité ou du doute sur quelque chose, s'interroger
Các ví dụ
Nous nous demandons s' il viendra.
Chúng tôi tự hỏi liệu anh ấy có đến không.



























