couronner
couronner
kuʁɔne
koorawne
cochonner

Định nghĩa và ý nghĩa của "couronner"trong tiếng Pháp

couronner
01

đăng quang, đội vương miện

mettre une couronne sur la tête de quelqu'un, en particulier lors d'une cérémonie officielle 
couronner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
couronne
ngôi thứ nhất số nhiều
couronnons
ngôi thứ nhất thì tương lai
couronnerai
quá khứ phân từ
couronné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
couronnions
Các ví dụ
Le roi a été couronné lors d'une grande cérémonie. 

Nhà vua đã được đăng quang trong một buổi lễ lớn.

02

tôn vinh, thưởng

récompenser quelqu'un pour ses efforts ou son succès 
couronner definition and meaning
Các ví dụ
Le jury a couronné le vainqueur du concours. 

Ban giám khảo đã trao vương miện cho người chiến thắng cuộc thi.

03

tôn vinh, hoàn thành

achever ou compléter quelque chose de manière remarquable 
couronner definition and meaning
Các ví dụ
Ce succès a couronné des années de travail acharné. 

Thành công này đã đăng quang cho những năm làm việc chăm chỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng