Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La courge
01
bí ngô, bí đao
plante potagère dont le fruit comestible peut être de différentes formes et couleurs, utilisé en cuisine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
courges
Các ví dụ
Il a planté des courges dans son jardin.
Anh ấy đã trồng bí ngô trong vườn của mình.
02
người ngốc, kẻ khờ
personne considérée comme peu intelligente ou maladroite
Các ví dụ
Arrête de faire le courge et écoute -moi.
Ngừng hành động như một kẻ ngốc và lắng nghe tôi.



























