courbé
Pronunciation
/kuʁbˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "courbé"trong tiếng Pháp

courbé
01

cong, uốn cong

qui n'est pas droit, qui présente une forme arquée ou inclinée vers l'intérieur ou l'extérieur
courbé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus courbé
so sánh hơn
plus courbé
có thể phân cấp
giống đực số ít
courbé
giống đực số nhiều
courbés
giống cái số ít
courbée
giống cái số nhiều
courbées
Các ví dụ
Le chemin courbé suit la rivière.
Con đường cong chạy dọc theo con sông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng