Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
composer
01
chuẩn bị, soạn thảo
préparer ou élaborer quelque chose avec soin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
compose
ngôi thứ nhất số nhiều
composons
ngôi thứ nhất thì tương lai
composerai
hiện tại phân từ
composant
quá khứ phân từ
composé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
composions
Các ví dụ
Elle a composé un repas simple mais délicieux.
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn đơn giản nhưng ngon miệng.
02
sáng tác, tạo tác
créer une œuvre musicale
Các ví dụ
Elle compose des chansons depuis son adolescence.
Cô ấy sáng tác bài hát từ thời thiếu niên.
03
quay số, bấm số
appuyer sur les touches pour appeler
Các ví dụ
Elle compose le numéro de son ami.
Cô ấy quay số của bạn mình.
04
đối phó với, thỏa hiệp
faire des compromis pour gérer une situation
Các ví dụ
Elle doit composer avec un emploi du temps chargé.
Cô ấy phải đối phó với một lịch trình bận rộn.
05
cấu thành, hình thành
être les éléments qui forment quelque chose.
Các ví dụ
Dix chapitres composent ce livre.
Mười chương tạo thành cuốn sách này.
06
thi cử
passer une épreuve scolaire ou universitaire
Các ví dụ
Elle compose demain pour son examen de mathématiques.
Cô ấy làm bài ngày mai cho kỳ thi toán của mình.
07
bao gồm, được cấu thành từ
être constitué de plusieurs éléments
Các ví dụ
Le comité se compose de six personnes.
Ủy ban gồm sáu người.



























