Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le comportement
[gender: masculine]
01
hành vi, cách cư xử
manière d'agir, de réagir ou de se conduire dans une situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comportements
Các ví dụ
Elle a remarqué un changement dans son comportement.
Cô ấy nhận thấy một sự thay đổi trong hành vi của anh ấy.



























