Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le compliment
01
lời khen, lời tán dương
parole ou geste qui exprime l'admiration ou l'approbation envers quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compliments
Các ví dụ
Il a fait un compliment à sa collègue pour son travail.
Lời khen mà anh ấy dành cho đồng nghiệp vì công việc của cô ấy.
02
lời khen, lời chúc mừng
expression pour féliciter quelqu'un pour un succès ou un événement heureux
Các ví dụ
Il a adressé un compliment à son ami pour sa réussite.
Anh ấy đã gửi một lời khen đến bạn mình vì thành công của anh ấy.
03
lời chào, cử chỉ kính trọng
geste ou parole pour montrer du respect ou saluer quelqu'un
Các ví dụ
Il a fait un compliment au professeur en entrant dans la salle.
Anh ấy đã khen giáo viên khi bước vào phòng.



























