compliquer
Pronunciation
/kɔ̃plikˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "compliquer"trong tiếng Pháp

compliquer
01

làm phức tạp hóa, gây khó khăn hơn

rendre une situation, une tâche ou un problème plus difficile
compliquer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
complique
ngôi thứ nhất số nhiều
compliquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
compliquerai
hiện tại phân từ
compliquant
quá khứ phân từ
compliqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
compliquions
Các ví dụ
Le retard des fournisseurs a compliqué la production.
Sự chậm trễ của nhà cung cấp đã làm phức tạp sản xuất.
02

trở nên phức tạp, trở nên rắc rối

devenir plus difficile, plus complexe ou plus problématique
compliquer definition and meaning
Các ví dụ
Le problème s' est compliqué avec l' apparition d' informations contradictoires.
Vấn đề đã trở nên phức tạp với sự xuất hiện của thông tin mâu thuẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng