compliquer
compliquer
kɔ̃plike
kawplike
compliqué

Định nghĩa và ý nghĩa của "compliquer"trong tiếng Pháp

compliquer
01

làm phức tạp hóa, gây khó khăn hơn

rendre une situation, une tâche ou un problème plus difficile 
compliquer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
complique
ngôi thứ nhất số nhiều
compliquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
compliquerai
hiện tại phân từ
compliquant
quá khứ phân từ
compliqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
compliquions
Các ví dụ
Les nouvelles règles ont compliqué le processus administratif. 

Các quy tắc mới đã làm phức tạp quy trình hành chính.

02

trở nên phức tạp, trở nên rắc rối

devenir plus difficile, plus complexe ou plus problématique 
compliquer definition and meaning
Các ví dụ
La situation s'est compliquée après l'arrivée de nouveaux concurrents. 

Tình hình đã trở nên phức tạp sau khi có sự xuất hiện của các đối thủ cạnh tranh mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng