le calque

Định nghĩa và ý nghĩa của "calque"trong tiếng Pháp

Le calque
01

giấy can, giấy trong

feuille transparente pour reproduire un dessin
le calque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calques
Các ví dụ
Il a utilisé un calque pour copier l' arrière-plan.
Anh ấy đã sử dụng giấy can để sao chép nền.
02

bản sao chính xác, bản sao trung thực

copie fidèle, reproduction exacte d'un modèle
Các ví dụ
Son style est un calque de celui de son mentor.
Phong cách của anh ấy là một bản sao trung thành của người cố vấn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng