le calopsitte
Pronunciation
/kalɔpsˈit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calopsitte"trong tiếng Pháp

Le calopsitte
01

vẹt mào, vẹt mào Úc

petit perroquet à huppe originaire d'Australie, souvent élevé comme animal de compagnie
le calopsitte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calopsittes
Các ví dụ
La calopsitte a une huppe jaune très élégante.
Vẹt mào có một cái mào màu vàng rất thanh lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng