le calmant
Pronunciation
/kalmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calmant"trong tiếng Pháp

Le calmant
[gender: masculine]
01

thuốc an thần, thuốc giảm đau

médicament ou substance qui réduit la douleur, la nervosité ou l'anxiété
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calmants
Các ví dụ
Il a pris un calmant pour pouvoir dormir.
Anh ấy đã uống một thuốc an thần để có thể ngủ.
calmant
01

làm dịu, an thần

qui apaise la douleur, la tension ou la nervosité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus calmant
so sánh hơn
plus calmant
có thể phân cấp
giống đực số ít
calmant
giống đực số nhiều
calmants
giống cái số ít
calmante
giống cái số nhiều
calmantes
Các ví dụ
Cette musique douce est très calmante après une longue journée.
Âm nhạc nhẹ nhàng này rất làm dịu sau một ngày dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng