le calmant
calmant
kalmɑ̃
kalmaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "calmant"trong tiếng Pháp

Le calmant
01

thuốc an thần, thuốc giảm đau

médicament ou substance qui réduit la douleur, la nervosité ou l'anxiété 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calmants
Các ví dụ
Le médecin lui a prescrit un calmant pour apaiser la douleur. 

Bác sĩ đã kê cho anh ấy một thuốc an thần để làm dịu cơn đau.

calmant
01

làm dịu, an thần

qui apaise la douleur, la tension ou la nervosité 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus calmant
so sánh hơn
plus calmant
có thể phân cấp
giống đực số ít
calmant
giống đực số nhiều
calmants
giống cái số ít
calmante
giống cái số nhiều
calmantes
Các ví dụ
Sa voix a un effet calmant sur les enfants. 

Giọng nói của cô ấy có tác dụng làm dịu đối với trẻ em.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng