le camion
Pronunciation
/kamjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camion"trong tiếng Pháp

Le camion
[gender: masculine]
01

xe tải, xe vận chuyển hàng hóa

grand véhicule motorisé utilisé pour transporter des marchandises
le camion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camions
Các ví dụ
Le camion est garé près de l' entrepôt.
Xe tải đang đậu gần kho hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng