le camarade
camarade
kamaʁad
kamarad

Định nghĩa và ý nghĩa của "camarade"trong tiếng Pháp

Le camarade
01

bạn đồng hành, đồng chí

une personne avec qui on partage des activités, des études ou un travail 
le camarade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camarades
Các ví dụ
Mon camarade m'a aidé à faire mes devoirs. 

Bạn cùng lớp đã giúp tôi làm bài tập về nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng