le camarade
Pronunciation
/kamaʀad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camarade"trong tiếng Pháp

Le camarade
01

bạn đồng hành, đồng chí

une personne avec qui on partage des activités, des études ou un travail
le camarade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camarades
Các ví dụ
Il a retrouvé un ancien camarade de lycée.
Anh ấy đã gặp lại một bạn học cũ thời trung học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng