Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
botar
01
vứt bỏ
desechar o lanzar algo que ya no se necesita
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
boto
ngôi thứ ba số ít
bota
hiện tại phân từ
botando
quá khứ đơn
botó
quá khứ phân từ
botado
Các ví dụ
Botaron los muebles viejos al contenedor.
Vứt bỏ đồ nội thất cũ vào thùng rác.
02
sa thải, đuổi việc
hacer que alguien deje un trabajo o lugar, expulsar
Các ví dụ
El profesor botó a los estudiantes que hacían ruido en clase.
Giáo viên đuổi những sinh viên làm ồn trong lớp.
03
trục xuất
expulsar a alguien de un lugar o situación
Các ví dụ
Botaron a los manifestantes del edificio.
Botaron những người biểu tình ra khỏi tòa nhà.
04
hạ thủy
poner una embarcación en el agua por primera vez
Các ví dụ
Celebraron la ceremonia al botar la embarcación.
Họ đã tổ chức buổi lễ hạ thủy con tàu.
05
vượt qua chính mình, vượt qua bản thân
superar sus propios límites o logros, destacarse
Các ví dụ
El chef se botó preparando un banquete especial.
Đầu bếp vượt qua chính mình khi chuẩn bị một bữa tiệc đặc biệt.



























