doblar
Pronunciation
/dɔβlˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doblar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

gấp, xếp

hacer que algo se pliegue o se doble
doblar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
doblo
ngôi thứ ba số ít
dobla
hiện tại phân từ
doblando
quá khứ đơn
doblé
quá khứ phân từ
doblado
Các ví dụ
Por favor, dobla las servilletas para la mesa.
Vui lòng gấp khăn ăn cho bàn.
02

uốn cong, bẻ cong

hacer que algo se curve o incline
doblar definition and meaning
Các ví dụ
Dobla el cable para que quepa en la caja.
Uốn cong dây cáp để nó vừa với hộp.
03

rẽ

ambiar de dirección, girar en un camino o calle
doblar definition and meaning
Các ví dụ
Tenemos que doblar en la próxima salida.
Chúng ta cần rẽ ở lối ra tiếp theo.
04

lồng tiếng

reemplazar los diálogos originales de una película o serie con una grabación en otro idioma
doblar definition and meaning
Các ví dụ
Es un trabajo difícil doblar a un actor cuya voz es muy reconocible.
Lồng tiếng cho một diễn viên có giọng nói rất dễ nhận ra là một công việc khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng