Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doblar
01
gấp, xếp
hacer que algo se pliegue o se doble
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
doblo
ngôi thứ ba số ít
dobla
hiện tại phân từ
doblando
quá khứ đơn
doblé
quá khứ phân từ
doblado
Các ví dụ
Por favor, dobla las servilletas para la mesa.
Vui lòng gấp khăn ăn cho bàn.
02
uốn cong, bẻ cong
hacer que algo se curve o incline
Các ví dụ
Dobla el cable para que quepa en la caja.
Uốn cong dây cáp để nó vừa với hộp.
03
rẽ
ambiar de dirección, girar en un camino o calle
Các ví dụ
Tenemos que doblar en la próxima salida.
Chúng ta cần rẽ ở lối ra tiếp theo.
04
lồng tiếng
reemplazar los diálogos originales de una película o serie con una grabación en otro idioma
Các ví dụ
Es un trabajo difícil doblar a un actor cuya voz es muy reconocible.
Lồng tiếng cho một diễn viên có giọng nói rất dễ nhận ra là một công việc khó khăn.



























