Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doce
01
mười hai
número que viene después del once y antes del trece
Các ví dụ
Su camisa tiene impreso el doce.
doce
01
mười hai
palabra que indica una cantidad exacta de 12 cosas o personas
Các ví dụ
Doce niños jugaron en el parque.
Mười hai đứa trẻ đã chơi trong công viên.
El doce
01
mười hai
el día número doce de un mes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La entrega del proyecto es el doce de abril.
Việc giao dự án là vào ngày mười hai tháng Tư.



























