Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doce
01
mười hai
número que viene después del once y antes del trece
Các ví dụ
El doce es un número par.
doce
01
mười hai
palabra que indica una cantidad exacta de 12 cosas o personas
Các ví dụ
Compré doce manzanas en el mercado.
Tôi đã mua mười hai quả táo ở chợ.
El doce
01
mười hai
el día número doce de un mes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La reunión será el doce de marzo.
Cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mười hai tháng Ba.



























