el doble
dob
ˈdob
dob
le
le
le
roble

Định nghĩa và ý nghĩa của "doble"trong tiếng Tây Ban Nha

El doble
01

người đóng thế, diễn viên đóng thế

una persona que reemplaza a un actor para realizar escenas peligrosas o que requieren habilidad especial 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dobles
Các ví dụ
La actriz principal tiene un doble para todas las escenas de acción. 

Nữ diễn viên chính có một người đóng thế cho tất cả các cảnh hành động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng