Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
immaterial
01
không quan trọng, không liên quan
not relevant or significant to the current situation, discussion, etc.
Các ví dụ
When assessing job performance, the manager decided that minor delays were immaterial as long as the quality of work remained high.
Khi đánh giá hiệu suất công việc, người quản lý quyết định rằng những sự chậm trễ nhỏ là không quan trọng miễn là chất lượng công việc vẫn cao.
02
phi vật chất, vô hình
not possessing a physical form
Các ví dụ
The value of the company 's intellectual property was immaterial, existing in digital and conceptual forms.
Giá trị tài sản trí tuệ của công ty là vô hình, tồn tại dưới dạng kỹ thuật số và khái niệm.



























