handcuff
hand
ˈhænd
hānd
cuff
ˌkʌf
kaf

Định nghĩa và ý nghĩa của "handcuff"trong tiếng Anh

Handcuff
01

còng tay, xiềng xích

a pair of rings made of metal with a chain attached to them, used for putting on the wrists of prisoners 
handcuff definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
handcuffs
Các ví dụ
The police officer placed the suspect's hands in handcuffs after arresting him. 

Cảnh sát đặt tay của nghi phạm vào còng sau khi bắt giữ anh ta.

to handcuff
01

còng tay

to restrain a person's hands together using a device, commonly done by law enforcement during an arrest 
Transitive: to handcuff sb
to handcuff definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
handcuff
ngôi thứ ba số ít
handcuffs
hiện tại phân từ
handcuffing
quá khứ đơn
handcuffed
quá khứ phân từ
handcuffed
Các ví dụ
The police officer decided to handcuff the suspect to prevent any attempts to flee. 

Cảnh sát quyết định còng tay nghi phạm để ngăn chặn mọi nỗ lực bỏ trốn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng