gloom
Pronunciation
/ˈɡɫum/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gloom"trong tiếng Anh

01

bóng tối, nỗi buồn

a state of darkness or low light that often feels sad or heavy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
A gloom hung over the city on that rainy day.
Một bầu không khí u ám bao trùm lên thành phố vào ngày mưa đó.
02

buồn bã, u sầu

a state of deep sadness or emotional darkness
Các ví dụ
His face was full of gloom as he walked away in silence.
Khuôn mặt anh ta đầy u ám khi anh ta bước đi trong im lặng.
03

sự u sầu, nỗi buồn

an atmosphere of depression and melancholy
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng