Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gloom
01
bóng tối, nỗi buồn
a state of darkness or low light that often feels sad or heavy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
A gloom hung over the city on that rainy day.
Một bầu không khí u ám bao trùm lên thành phố vào ngày mưa đó.
Các ví dụ
His face was full of gloom as he walked away in silence.
Khuôn mặt anh ta đầy u ám khi anh ta bước đi trong im lặng.
03
sự u sầu, nỗi buồn
an atmosphere of depression and melancholy
Cây Từ Vựng
gloomful
gloomy
gloom



























