Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gloom
01
bóng tối, nỗi buồn
a state of darkness or low light that often feels sad or heavy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
glooms
Các ví dụ
The room was filled with gloom after the storm.
Căn phòng tràn ngập u ám sau cơn bão.
Các ví dụ
A sense of gloom settled over the house after the bad news.
Một cảm giác u ám bao trùm ngôi nhà sau tin xấu.
03
sự u sầu, nỗi buồn
an atmosphere of depression and melancholy
Cây Từ Vựng
gloomful
gloomy
gloom



























