Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gently
01
nhẹ nhàng, dịu dàng
in a kind, tender, or considerate manner
Các ví dụ
She gently talked to the kid.
Cô ấy đã nói chuyện nhẹ nhàng với đứa trẻ.
Các ví dụ
The rain gently tapped on the roof all night.
Cơn mưa nhẹ nhàng gõ trên mái nhà suốt đêm.
gently
01
Nhẹ nhàng!, Cẩn thận!
used to tell someone to be careful or move slowly
Các ví dụ
Gently! We do n't want to wake the baby.
Nhẹ nhàng ! Chúng ta không muốn đánh thức em bé.



























