Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
freaky
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
freakiest
so sánh hơn
freakier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She had a freaky experience while exploring the abandoned house, feeling like she was being watched.
Cô ấy đã có một trải nghiệm kỳ lạ khi khám phá ngôi nhà bỏ hoang, cảm giác như đang bị theo dõi.
Cây Từ Vựng
freaky
freak



























