Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excusable
01
có thể tha thứ được, có thể bào chữa được
having a reason or explanation that makes a mistake or fault understandable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most excusable
so sánh hơn
more excusable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The child ’s messy handwriting was excusable as he was just learning to write.
Chữ viết cẩu thả của đứa trẻ là có thể tha thứ được vì nó mới chỉ đang học viết.
02
có thể tha thứ được, có thể bỏ qua được
able to be forgiven
Các ví dụ
Her behavior was excusable in light of the emotional stress she had been under.
Hành vi của cô ấy là có thể tha thứ được trong bối cảnh căng thẳng tình cảm mà cô ấy đã trải qua.
Cây Từ Vựng
excusably
inexcusable
excusable
excuse



























