excusable
ex
ˈɪks
iks
cu
kju
kyoo
sa
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/ɛkskjˈuːsəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "excusable"trong tiếng Anh

excusable
01

có thể tha thứ được, có thể bào chữa được

having a reason or explanation that makes a mistake or fault understandable
example
Các ví dụ
The child ’s messy handwriting was excusable as he was just learning to write.
Chữ viết cẩu thả của đứa trẻ là có thể tha thứ được vì nó mới chỉ đang học viết.
02

có thể tha thứ được, có thể bỏ qua được

able to be forgiven
example
Các ví dụ
Her behavior was excusable in light of the emotional stress she had been under.
Hành vi của cô ấy là có thể tha thứ được trong bối cảnh căng thẳng tình cảm mà cô ấy đã trải qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store