to equalize
eq
ˈi:k
ik
ua
lize
laɪz
laiz
equalise
æqualize

Định nghĩa và ý nghĩa của "equalize"trong tiếng Anh

to equalize
01

cân bằng, san bằng

to make evenly balanced, especially by adjusting uneven weights, volumes, distributions, or amounts 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
equalize
ngôi thứ ba số ít
equalizes
hiện tại phân từ
equalizing
quá khứ đơn
equalized
quá khứ phân từ
equalized
Các ví dụ
The new education policies aim to equalize school funding and resources across rich and poor districts. 

Các chính sách giáo dục mới nhằm cân bằng tài trợ và nguồn lực trường học giữa các khu vực giàu và nghèo.

02

san bằng, cân bằng tỷ số

to score a goal or point that makes the two teams' scores the same 
Các ví dụ
The last-minute goal equalized the score at 1-1 and sent the match into overtime. 

Bàn thắng phút chót đã san bằng tỷ số 1-1 và đưa trận đấu vào hiệp phụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng