Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to equalize
01
cân bằng, san bằng
to make evenly balanced, especially by adjusting uneven weights, volumes, distributions, or amounts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
equalize
ngôi thứ ba số ít
equalizes
hiện tại phân từ
equalizing
quá khứ đơn
equalized
quá khứ phân từ
equalized
Các ví dụ
She equalized their chore responsibilities so no one felt overburdened.
Cô ấy cân bằng trách nhiệm việc nhà của họ để không ai cảm thấy quá tải.
02
san bằng, cân bằng tỷ số
to score a goal or point that makes the two teams' scores the same
Các ví dụ
After falling behind early, it took an entire half for the offense to find its rhythm and finally equalize the score before halftime.
Sau khi bị tụt lại phía sau sớm, phải mất cả nửa hiệp để hàng công tìm được nhịp độ và cuối cùng san bằng tỷ số trước giờ nghỉ giữa hiệp.
Cây Từ Vựng
equalizer
equalize
equal
equ



























