equation
Pronunciation
/ɪˈkweɪʒən/
/ɪkwˈe‍ɪʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equation"trong tiếng Anh

Equation
01

phương trình

(mathematics) a statement indicating the equality between two values
Các ví dụ
Balancing chemical equations is crucial in chemistry to ensure conservation of atoms and mass.
Cân bằng các phương trình hóa học là rất quan trọng trong hóa học để đảm bảo sự bảo toàn nguyên tử và khối lượng.
02

phương trình, sự đánh đồng

the act of treating two things as equal
Các ví dụ
In the report, the equation of appearance with success was criticized.
Trong báo cáo, phương trình của sự xuất hiện với thành công đã bị chỉ trích.
03

phương trình, sự cân bằng

a condition in which two things are essentially equal, balanced, or equivalent
Các ví dụ
Economic models assume an equation of costs and benefits.
Các mô hình kinh tế giả định một phương trình về chi phí và lợi ích.
04

phương trình hóa học, phương trình phản ứng

a symbolic representation of a chemical reaction showing reactants and products
Các ví dụ
Balancing a chemical equation ensures conservation of mass.
Cân bằng một phương trình hóa học đảm bảo sự bảo toàn khối lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng