to envision
Pronunciation
/ɛnˈvɪʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "envision"trong tiếng Anh

to envision
01

hình dung, tưởng tượng

to picture something in one's mind
Transitive: to envision a future event
to envision definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
envision
ngôi thứ ba số ít
envisions
hiện tại phân từ
envisioning
quá khứ đơn
envisioned
quá khứ phân từ
envisioned
Các ví dụ
As he read the novel, he envisioned the characters and scenes in vivid detail.
Khi đọc cuốn tiểu thuyết, anh ấy hình dung ra các nhân vật và cảnh vật một cách sống động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng