envisage
en
ɛn
en
vi
ˈvɪ
vi
sage
zɪʤ
zij
/ɛnvˈɪsɪd‍ʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "envisage"trong tiếng Anh

to envisage
01

hình dung, tưởng tượng

to imagine something in one's mind, often considering it as a possible future scenario
Transitive: to envisage a future scenario
to envisage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
envisage
ngôi thứ ba số ít
envisages
hiện tại phân từ
envisaging
quá khứ đơn
envisaged
quá khứ phân từ
envisaged
Các ví dụ
During the planning phase, they envisaged a community garden as a central feature.
Trong giai đoạn lập kế hoạch, họ hình dung một khu vườn cộng đồng như một điểm nhấn trung tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng