Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to envisage
01
hình dung, tưởng tượng
to imagine something in one's mind, often considering it as a possible future scenario
Transitive: to envisage a future scenario
Các ví dụ
During the planning phase, they envisaged a community garden as a central feature.
Trong giai đoạn lập kế hoạch, họ hình dung một khu vườn cộng đồng như một điểm nhấn trung tâm.



























