to alienate
Pronunciation
/ˈeɪɫjəˌneɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alienate"trong tiếng Anh

to alienate
01

làm xa lánh, làm xa cách

to make one feel isolated or hostile toward a person or group
Transitive: to alienate sb
to alienate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
alienate
ngôi thứ ba số ít
alienates
hiện tại phân từ
alienating
quá khứ đơn
alienated
quá khứ phân từ
alienated
Các ví dụ
The controversial comments alienated him from the rest of the group.
Những bình luận gây tranh cãi đã làm xa cách anh ta với phần còn lại của nhóm.
02

làm xa lánh, làm mất lòng

to make someone feel uncomfortable or distant from a situation
Transitive: to alienate sb
Các ví dụ
The changes in the workplace culture had the potential to alienate senior staff.
Những thay đổi trong văn hóa nơi làm việc có khả năng làm xa cách nhân viên cấp cao.
03

chuyển nhượng, chuyển giao

to transfer the legal rights or ownership of something to another person or entity
Transitive: to alienate a right or ownership
Các ví dụ
The organization was forced to alienate its assets due to financial struggles.
Tổ chức buộc phải chuyển nhượng tài sản của mình do khó khăn tài chính.

Cây Từ Vựng

alienated
alienating
alienation
alienate
alien
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng