Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to decree
01
ra sắc lệnh, ra lệnh
to make an official judgment, decision, or order
Transitive: to decree a decision or order | to decree that
Các ví dụ
The court is decreeing an injunction to halt the construction until further assessment.
Tòa án ra lệnh một lệnh cấm để dừng việc xây dựng cho đến khi có đánh giá thêm.
02
ban hành, ra lệnh
to announce or issue a formal decision or order
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
decree
ngôi thứ ba số ít
decrees
hiện tại phân từ
decreeing
quá khứ đơn
decreed
quá khứ phân từ
decreed
Các ví dụ
As the sun set on the horizon, the parliament decreed, ushering in a new era of governance.
Khi mặt trời lặn trên đường chân trời, quốc hội đã ra sắc lệnh, mở ra một kỷ nguyên quản trị mới.
Decree
01
sắc lệnh, nghị định
an official authoritative decision or judgment, especially one made by a government or the ruler of a country
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
decrees
Các ví dụ
A royal decree was announced to change the national holiday schedule.
Một sắc lệnh hoàng gia đã được công bố để thay đổi lịch nghỉ lễ quốc gia.



























