to decree
dec
ˈdɪk
dik
ree
ri:
ri
degree

Định nghĩa và ý nghĩa của "decree"trong tiếng Anh

to decree
01

ra sắc lệnh, ra lệnh

to make an official judgment, decision, or order 
Transitive: to decree a decision or order | to decree that
to decree definition and meaning
Các ví dụ
The king decreed that all citizens must pay taxes by the end of the month. 

Nhà vua ra lệnh rằng tất cả công dân phải nộp thuế trước cuối tháng.

02

ban hành, ra lệnh

to announce or issue a formal decision or order 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
decree
ngôi thứ ba số ít
decrees
hiện tại phân từ
decreeing
quá khứ đơn
decreed
quá khứ phân từ
decreed
Các ví dụ
The king decreed, signaling his authority over the land. 

Nhà vua đã ra sắc lệnh, thể hiện quyền lực của mình đối với vùng đất.

Decree
01

sắc lệnh, nghị định

an official authoritative decision or judgment, especially one made by a government or the ruler of a country 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
decrees
Các ví dụ
The king issued a decree establishing a new tax law. 

Nhà vua đã ban hành một sắc lệnh thiết lập luật thuế mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng