alarmingly
a
ə
ē
lar
ˈlɑr
laar
ming
mɪng
ming
ly
li
li
British pronunciation
/ɐlˈɑːmɪŋli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alarmingly"trong tiếng Anh

alarmingly
01

một cách đáng báo động, đáng lo ngại

in a manner that causes sudden concern or fear
alarmingly definition and meaning
example
Các ví dụ
The crowd grew alarmingly quiet as the news spread.
Đám đông trở nên đáng báo động im lặng khi tin tức lan truyền.
1.1

một cách đáng báo động, đáng lo ngại

to an extent that is dangerously high or low
example
Các ví dụ
The child 's temperature was climbing alarmingly by the minute.
Nhiệt độ của đứa trẻ đang tăng đáng báo động từng phút.
1.2

đáng báo động, một cách đáng báo động

used to express concern about a fact or situation
example
Các ví dụ
Alarmingly, the changes were approved without public consultation.
Đáng báo động, những thay đổi đã được phê duyệt mà không có sự tham vấn công chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store