Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alarmingly
01
một cách đáng báo động, đáng lo ngại
in a manner that causes sudden concern or fear
Các ví dụ
The crowd grew alarmingly quiet as the news spread.
Đám đông trở nên đáng báo động im lặng khi tin tức lan truyền.
1.1
một cách đáng báo động, đáng lo ngại
to an extent that is dangerously high or low
Các ví dụ
The child 's temperature was climbing alarmingly by the minute.
Nhiệt độ của đứa trẻ đang tăng đáng báo động từng phút.
1.2
đáng báo động, một cách đáng báo động
used to express concern about a fact or situation
Các ví dụ
Alarmingly, the changes were approved without public consultation.
Đáng báo động, những thay đổi đã được phê duyệt mà không có sự tham vấn công chúng.
Cây Từ Vựng
alarmingly
alarming
alarm



























